Bảng giá lốp ô tô Kumho

0
17089
Bảng giá lốp ô tô Kumho
Bảng giá lốp ô tô Kumho

Giá: Liên Hệ

Xuất sứ: Việt Nam - Hàn Quốc

Thuế VAT 10%:

  • Giá cạnh tranh hơn nữa.
  • Tư vấn sản phẩm hợp lý.
  • Dịch vụ lắp đặt tận nơi.

Bảng giá lốp ô tô Kumho chính hãng tại Hà Nội

  Bảng giá lốp ô tô Kumho. Minh Phát Hà Nội là đại lý chuyên phân phối, bán buôn, bán lẻ các loại lốp ô tôlốp xe tải chính hãng khu vực Miền Bắc. Chúng tôi cũng cung cấp các dịch vụ lăp đặt và vận chuyển chuyên nghiệp đi các tỉnh trên cả nước với giá cả rất cạnh tranh. Ngoài ra, chăm sóc, thay thế nội ngoại thất ô tô cũng đang được hệ thống cửa hàng lốp oto đẩy mạnh để mong có được sự tin tưởng của Quý khách hàng. Bảng giá lốp ô tô Kumho.

ƯU ĐÃI THAY LỐP THÁNG 12  <– CLICK

Miễn phí gói dịch vụ cơ bản cho lốp Kumho thay mới:

– Công thay và đảo lốp.
– Vệ sinh Lazang (Xử lý phần tiếp xúc với lốp để tranh dò hơi).
– Cân bằng động, kẹp chì Lazang cho bánh.
– Kiểm tra, bảo dưỡng ắc quy trên xe.
– Vệ sinh lọc gió máy và lọc gió điều hòa trên xe.

*** Thay 02 – 03 lốp mới: Giảm 70% phí gói dịch vụ 600.000 Đồng chỉ còn 200.000 Đồng.

*** Thay trên 04 lốp mới: : miễn phí hoàn toàn gói dịch vụ 600.000 đồng

cùng với:
– Cân chỉnh độ chụm, thước lái cho bánh.
– Bơm khí Nito cho 04 bánh.

Hãy liên lạc, chúng tôi sẽ dành cho bạn:
  • tư vấn sản phẩm hợp lý, phù hợp với từng loại xe và nhu cầu sử dụng xe.
  • giá tốt nhất tại thời điểm của hãng Lốp ô tô Kumho.
  • miễn phí lắp đặt & cân bằng động lazang, bơm khí nito, thay van cao su.
  • hưởng chương trình khuyễn mại hấp dẫn theo từng tháng.
  • cam kết sản phẩm lốp mới 100%, SX 2020 – 21, bảo hành đúng theo tiêu chuẩn hãng.

Bảng giá lốp ô tô Kumho DU LỊCH đã bao gồm thuế VAT 10%

STT MÃ SẢN PHẨM MÃ GAI ĐƠN GIÁ
(VNĐ)
Giá lốp Kumho dùng lazang 12 + 13 inch
1 Kumho 5.00 R12 KC55 900,000
2 Kumho 145 R13 KC55 1,120,000
3 Kumho 155/65 R13 TX61 830,000
4 Kumho 175/70 R13 KH27 920,000
5 Kumho 5.50 R13 KC55 1,500,000
Giá lốp Kumho dùng lazang 14 inch
6 Kumho 155/70 R14 KH27 800,000
7 Kumho 165/60 R14 TX61 850,000
8 Kumho 165/60 R14 KH27 900,000
9 Kumho 165/65 R14 TX61 870,000
10 Kumho 165/65 R14 KH27 920,000
11 Kumho 175/65 R14 TX61 1,000,000
12 Kumho 175/65 R14 KH27 1,070,000
13 Kumho 175/70 R14 KH27 1,130,000
14 Kumho 185 R14 KC53 1,380,000
15 Kumho 185/60 R14 KH27 1,080,000
16 Kumho 185/65 R14 KH27 1,040,000
17 Kumho 185/70 R14 KH27 1,100,000
18 Kumho 195 R14 KC53 1,590,000
19 Kumho 195/70 R14 TX61 1,050,000
20 Kumho 195/70 R14 KH27 1,130,000
Giá lốp Kumho dùng lazang 15 inch
21 Kumho 175/50 R15 TX61 950,000
22 Kumho 175/50 R15 KH27 1,010,000
23 Kumho 185/55 R15 PS31 1,020,000
24 Kumho 185/60 R15 TX61 1,090,000
25 Kumho 185/60 R15 KH27 1,180,000
26 Kumho 185/65 R15 KH27 1,180,000
27 Kumho 195 R15 KC53 1,670,000
28 Kumho 195/55 R15 PS31 1,380,000
29 Kumho 195/60 R15 KH27 1,360,000
30 Kumho 195/65 R15 KH27 1,240,000
31 Kumho 195/70 R15 KC53 1,730,000
32 Kumho 205/60 R15 KH27 1,570,000
33 Kumho 205/65 R15 TX61 1,260,000
34 Kumho 205/65 R15 KH27 1,350,000
35 Kumho 205/70 R15 KH27 1,430,000
36 Kumho 205/70 R15 KC53 1,560,000
37 Kumho 215/70 R15 KC53 1,560,000
38 Kumho 215/75 R15 AT51 2,070,000
39 Kumho 225/70 R15 KC53 1,930,000
40 Kumho 235/70 R15 HT51 1,920,000
41 Kumho 235/75 R15 AT51 2,440,000
42 Kumho 235/75 R15 HT51 2,390,000
43 Kumho 235/75 R15 MT51 2,250,000
44 Kumho 31X10.5 R15 AT51 2,350,000
45 Kumho 31X10.5 R15 MT51 2,350,000
46 Kumho 31X10.5 R15 MT71  2,940,000
47 Kumho 33X12.5 R15 MT51 2,830,000
48 Kumho 33X12.5 R15 MT71 3,590,000
Giá lốp Kumho dùng lazang 16 inch
49 Kumho 185/55 R16 KH27 1,120,000
50 Kumho 195/45  R16 PS31 1,390,000
51 Kumho 195/50 R16 KH27 1,320,000
52 Kumho 195/55 R16 KH27 1,280,000
53 Kumho 205 R16 AT51 1,850,000
54 Kumho 205/45 R16 PS31 1,440,000
55 Kumho 205/50 R16 PS31 1,550,000
56 Kumho 205/55 R16 KH17 1,350,000
57 Kumho 205/55 R16 KH27 1,350,000
58 Kumho 205/60 R16 KH27 1,430,000
59 Kumho 205/65  R16 TX61 1,500,000
60 Kumho 205/65  R16 HS63 1,420,000
61 Kumho 205/65  R16 KH32 1,550,000
62 Kumho 215/55 R16 PS31 1,720,000
63 Kumho 215/55 R16 KH27 1,660,000
64 Kumho 215/60 R16 KH27 1,520,000
65 Kumho 215/65 R16 KC53 1,650,000
66 Kumho 215/70 R16 KL21 1,680,000
67 Kumho 215/70 R16 KC53 1,830,000
68 Kumho 215/75 R16 KC53 1,880,000
69 Kumho 215/85 R16 AT51 2,770,000
70 Kumho 225/50 R16 PS31 1,710,000
71 Kumho 225/60 R16 KH27 1,680,000
72 Kumho 225/75 R16 HT51 2,260,000
73 Kumho 225/75 R16 HT51 2,710,000
74 Kumho 235/60 R16 KH27 1,930,000
75 Kumho 235/65 R16 KC53 2,140,000
76 Kumho 235/70 R16 HT51 2,210,000
77 Kumho 235/70 R16 AT51 2,330,000
78 Kumho 235/75 R16 HT51 2,350,000
79 Kumho 235/85 R16 HT51 2,670,000
80 Kumho 235/85 R16 AT51 3,000,000
81 Kumho 235/85 R16 MT71 3,370,000
82 Kumho 245/70 R16 HT51 2,250,000
83 Kumho 245/70 R16 AT51 2,350,000
84 Kumho 245/70 R16 MT51 2,470,000
85 Kumho 245/75 R16 HT51 2,720,000
86 Kumho 245/75 R16 AT51 2,900,000
87 Kumho 245/75 R16 MT51 2,730,000
88 Kumho 255/70 R16 HT51 2,310,000
89 Kumho 255/70 R16 AT51 2,490,000
90 Kumho 255/70 R16 MT51 2,370,000
91 Kumho 265/70 R16 HT51 2,480,000
92 Kumho 265/70 R16 AT51 2,740,000
93 Kumho 265/70 R16 MT51 2,540,000
94 Kumho 265/75 R16 HT51 2,960,000
95 Kumho 265/75 R16 AT51 3,200,000
96 Kumho 265/75 R16 MT51 2,960,000
97 Kumho 265/75 R16 MT71 3,210,000
98 Kumho 285/75 R16 AT51 3,700,000
99 Kumho 285/75 R16 MT51 3,130,000
100 Kumho 285/75 R16 MT71 3,380,000
101 Kumho 305/70 R16 AT51 4,000,000
102 Kumho 6.50 R16 RS02 2,170,000
103 Kumho 7.00 R16 RS02 2,750,000
104 Kumho 7.50 R16 RS02 3,280,000
Giá lốp Kumho dùng lazang 17 inch
105 Kumho 205/40 R17 PS31 1,390,000
106 Kumho 205/45 R17 PS31 1,530,000
107 Kumho 205/50 R17 PS31 1,600,000
108 Kumho 215/40 R17 PS31 1,630,000
109 Kumho 215/45 R17 KH27 1,650,000
110 Kumho 215/45 R17 PS31 1,660,000
111 Kumho 215/50 R17 KH27 1,700,000
112 Kumho 215/50 R17 PS31 1,730,000
113 Kumho 215/55 R17 PS31 1,730,000
114 Kumho 215/55 R17 HS51 1,730,000
115 Kumho 225/45 R17 PS31 1,680,000
116 Kumho 225/45 R17 HS51 1,470,000
117 Kumho 225/50 R17 PS31 1,580,000
118 Kumho 225/55 R17 PS31 1,700,000
119 Kumho 225/60 R17 KL33 2,010,000
120 Kumho 225/65 R17 HT51 1,860,000
121 Kumho 235/45 R17 PS31 2,330,000
122 Kumho 235/50 R17 PS31 2,030,000
123 Kumho 235/55 R17 PS31 2,020,000
124 Kumho 235/60 R17 KL21 1,820,000
125 Kumho 235/60 R17 HT51 1,890,000
126 Kumho 235/65 R17 HT51 2,080,000
127 Kumho 235/70 R17 HT51 2,360,000
128 Kumho 235/80 R17 HT51 3,010,000
129 Kumho 235/80 R17 AT51 2,870,000
130 Kumho 245/40 R17 PS31 2,150,000
131 Kumho 245/65 R17 HT51 2,150,000
132 Kumho 245/65 R17 AT51 2,400,000
133 Kumho 245/70 R17 HT51 2,680,000
134 Kumho 245/75 R17 HT51 3,090,000
135 Kumho 245/75 R17 AT51 3,260,000
136 Kumho 255/65 R17 HT51 2,410,000
137 Kumho 255/70 R17 AT51 2,650,000
138 Kumho 265/65 R17 AT51 2,280,000
139 Kumho 265/65 R17 HT51 2,230,000
140 Kumho 265/65 R17 MT51 2,800,000
141 Kumho 265/70 R17 AT51 2,630,000
142 Kumho 265/70 R17 AT51 3,620,000
143 Kumho 265/70 R17 MT51 2,920,000
144 Kumho 265/70 R17 MT71 3,380,000
145 Kumho 275/65 R17 AT51 3,620,000
146 Kumho 275/65 R17 MT51 3,850,000
147 Kumho 275/70 R17 AT51 3,300,000
148 Kumho 285/70 R17 AT51 3,000,000
149 Kumho 285/70 R17 MT51 3,230,000
150 Kumho 285/70 R17 MT71 3,630,000
151 Kumho 35X12.5 R17 MT71 4,460,000
Giá lốp Kumho dùng lazang 18 inch
152 Kumho 215/45 R18 PS31 2,120,000
153 Kumho 225/40 R18 PS31 2,230,000
154 Kumho 225/45 R18 PS31 2,230,000
155 Kumho 225/50 R18 PS31 2,320,000
156 Kumho 225/55 R18 KL33 2,200,000
157 Kumho 235/45 R18 PS31 2,520,000
158 Kumho 235/45 R18 HS51 2,520,000
159 Kumho 235/50 R18 PS31 2,490,000
160 Kumho 235/60 R18 KL21 2,110,000
161 Kumho 235/65 R18 KL21 2,530,000
162 Kumho 245/45 R18 PS31 2,590,000
163 Kumho 255/35 R18 PS31 2,640,000
164 Kumho 255/55 R18 KL21 2,840,000
165 Kumho 255/60 R18 AT51 2,720,000
166 Kumho 255/70 R18 HT51 2,720,000
167 Kumho 265/35 R18 PS31 2,730,000
168 Kumho 265/60 R18 HT51 2,710,000
169 Kumho 265/60 R18 KL21 2,750,000
170 Kumho 265/60 R18 AT51 2,830,000
171 Kumho 265/60 R18 MT51 2,780,000
172 Kumho 265/65 R18 HT51 2,790,000
173 Kumho 265/70 R18 HT51 2,790,000
174 Kumho 275/65 R18 AT51 2,870,000
175 Kumho 275/65 R18 AT51 3,180,000
176 Kumho 275/65 R18 MT71 3,690,000
177 Kumho 275/70 R18 HT51 3,440,000
178 Kumho 275/70 R18 AT51 3,490,000
179 Kumho 275/70 R18 MT71 3,980,000
180 Kumho 285/65 R18 AT51 3,280,000
181 Kumho 33X12.5 R18 MT71 4,150,000
182 Kumho 35X12.5 R18 MT71 4,590,000
Giá lốp Kumho dùng lazang 19 inch
183 Kumho 235/55 R19 KL33 2,540,000
184 Kumho 245/45 R19 KL33 2,820,000
185 Kumho 255/50 R19 KL21 3,320,000
186 Kumho 255/55 R19 KL21 3,320,000
187 Kumho 285/45  R19 KL21 3,430,000
Giá lốp Kumho dùng lazang 20 inch
188 Kumho 245/50 R20 KL21 3,520,000
189 Kumho 265/50 R20 KL21 3,750,000
190 Kumho 275/55 R20 AT51 3,410,000
191 Kumho 275/55 R20 HT51 3,370,000
192 Kumho 275/60 R20 AT51 3,590,000
193 Kumho 275/60 R20 HT51 3,550,000
194 Kumho 275/65 R20 AT51 3,800,000
195 Kumho 275/65 R20 MT71 4,070,000
196 Kumho 285/55 R20 AT51 3,900,000
197 Kumho 295/55 R20 MT71 4,240,000
198 Kumho 33×12.5 R20 MT71 4,240,000
199 Kumho 35×12.5 R20 MT71 4,590,000

Những lốp ô tô chính hãng khác Minh Phát Hà Nội đang cung cấp trên thị trường xin gửi đến

***Khuyến mại sốc “Tặng ngay 01 bộ lắp van cảm biến ngoài” hiệu quả:

 NHÂN ĐÔI HOÀN HẢO từ Kumho Tire! Thay 04 lốp Kumho Tire và nhận ngay cảm biến áp suất lốp! Nhiều tài xế đã quen thuộc với thiết bị này nhưng nếu bạn chưa biết thì cảm biến áp suất lốp là một thiết bị điện tử được thiết kế để theo dõi áp suất bên trong lốp.

Thay lốp Kumho tại Minh Phát Hà Nội - Tặng ngay bộ van lắp cảm biến áp suất
Thay lốp Kumho tại Minh Phát Hà Nội – Tặng ngay bộ van lắp cảm biến áp suất

Cảm biến áp suất lốp sẽ có 4 cảm biến gắn trên 4 lốp và 1 màn hình hiển thị giúp:

✅ Hạn chế tai nạn giao thông và đảm bảo an toàn cho người đi xe.
✅ Giúp kéo dài tuổi thọ của lốp xe.
✅ Tiết kiệm nhiên liệu tối đa

Dưới đây là một số thông tin về thiết bị “Bộ lắp van cảm biến áp suất lốp TPMS”.

Bộ van cảm biết ngoài TPMS pin tích hợp năng lượng mặt trời tặng kèm khi thay lốp Kumho
Bộ van cảm biết ngoài TPMS pin tích hợp năng lượng mặt trời tặng kèm khi thay lốp Kumho
Giải thích các thông số hiển thị trên màn hình
Giải thích các thông số hiển thị trên màn hình
Hoạt động không bị ảnh hưởng với môi trường khắc nghiệt
Hoạt động không bị ảnh hưởng với môi trường khắc nghiệt
6 lợi ích thiết thực khi sử dụng van cảm biết áp suất cho lốp
6 lợi ích thiết thực khi sử dụng van cảm biết áp suất cho lốp

Quý khách hàng:

Bảng giá lốp ô tô Kumho, dịch vụ thay lốp ô tô uy tín.

  Ngoài ra, dịch vụ bán, phân phối Bảng giá lốp ô tô Kumho, dịch vụ cứu hộ lốp xe ô tô cũng đang được Minh Phát Hà Nội đẩy mạnh nhằm phục vụ Quý khách hàng chất lượng và đa dạng hơn nữa.

THÔNG TIN CÁC CƠ SỞ CỦA MINH PHÁT HÀ NỘI:

*Cở sở: 295 Nguyễn Xiển, Thanh Xuân, Hà Nội.
(Đối diện trụ T151 đường cao tốc trên cao)
Hotline: 0944.94.22660944.95.2266
Tell: 0243.991.3399

*Chi nhánh: Số 88 ngõ 87 Duy Tân, Cầu Giấy, Hà Nội.
***Khuyến mại bơm Nito cho lốp xe***
(Đối diện cổng phụ trường THCS Dịch Vọng Hậu)
Hotline: 0901.64.33660944.97.2266

Web liên kết:  Lốp ô tô du lịch / bảng giá lốp ô tô du lịch

Rất hân hạnh được phục vụ Quý khách!

Minh Phát Hà Nội chuyên cung cấp lốp ô tô – xe tải Kumho chính hãng với dịch vụ và giá cả tốt nhất:

Lốp thay cho xe Audi: A3, A4, A5, A6, A7, A8, Q3, Q5, Q7, TT

Lốp thay cho xe Acura:  ILX, MDX, RDX, RLX, TL, TSX

Lốp thay cho xe BMW: M3, M5, Z4, Mini Cooper, 116i, 128i, 135i, 320i, 325i, 328i, 318i, 428i Coupe, 428i Convertible, 520i, 525i, 528i, 530i, 535i, 523i, 640i, 730i, 750i, 760i, 740i, X3, X5, X6

Lốp thay cho xe Chevrolet: Cruze, Spark, Captiva, Orlando, Colorado, Lacetti CDX, Aveo, Vivant, Silverado, Trax

Lốp thay cho xe Daewoo:  Lacetti EX, Lacetti max, Lacetti CDX, Lacetti SE, Gentra, Lanos,  Nubira II, Matiz, Matiz Groove, Leganza, Magnus

Lốp thay cho xe Daihatsu: Charade, Terios, Citivan, Hijet Jumbo

Lốp thay cho xe Fiat Doblo, Siena,  Albea

Lốp thay cho xe Ford:  Everest máy dầu, Everest máy xăng, Ford Escape, Ford Transit, Ford Focus 2.0, Ford Focus 1.6, Ford Focus 1.8, Ford Fiesta, Ford Mondeo,  Ford Laser, Ford Ecosport, Ford Ranger 2.5, Ford Ranger 2.2, Ford Ranger Wildtrak 3.2, Ford Explorer,

Lốp thay cho xe Honda: Civic, CRV 2.0, CRV 2.4, City, Accord, Jazz, Odyssey,  HR-V

Lốp thay cho xe Hyundai:  Santafe, Tucson, i30,  i10, i20, Avante, Sonata, Elantra, Genesis, Veracruz, Starex, Accent, Getz, Galloper, Eon, Verna, Veloster, Creta, Azera

Lốp thay cho xe Isuzu: Dmax, Hi Lander, Trooper, MU-X

Lốp thay cho xe Kia: Morning, Forte, Cerato, K3, Carens, Rio, Ray, Spectra, CD5, Rondo, Sedona, Sorento, Soul, Pregio, Carnival

Lốp thay cho xe Range Rover: Evoque, Sport, Sport Autobiography, Sport HSE, Supercharged, Discovery 4 (LR4), Defender, Freelander 2, Autobiography

Lốp thay cho xe Lexus:  LS460, LS460L, LS400, NX200t, RC200t, GS 200t, RX 200t , RX350, RX400h, RX450h, LS600hL,  LX470, LX570, GS300, GS350, GX460, GX470, GX570, IS 250C, ES350, ,

Lốp thay cho xe Mazda 3, Mazda 6, CX-5, CX-9, BT50, Mazda 323, Mazda 626, Mazda Premacy, Mazda 2, Mazda 5, Mazda MX5, CX-7, CX-3

Lốp thay cho xe Mercedes: GL450, GL400, GL350, GL500, GL320 máy dầu, GLK 300, GLK 250, GLK 220 máy dầu, GLK 320 máy dầu, SLK 350, CLA200, CLA250, CLA45 AMG, CLS350, CLS63 AMG, Sprinter, Smart fortwo, A200, A250, C180, C200, C230, C250, C300, C240, C280, E200, E250, E300, E400, E280, E240, G63 AMG, G550, R300, R500, R350, SL65, S400, S500,  S550 AMG, S600L, ML320, ML350, GL550,

Lốp thay cho xe Mitsubishi:  Pajero, Triton, Zinger, Mirage, Pajero Sport, Grandis, Outlander, Jolie, Lancer, Zotye, Attrage

Lốp thay cho xe Nissan: Teana, Navara, Qashqai, 370Z, Infiniti QX80, Grand Livina, X-trail, Sunny, , Tiida, Rogue, Juke

Lốp thay cho xe Porsche:  Cayenne, 911, Panamera, Cayman, Volkswagen

Lốp thay cho xe Suzuki:  Ertiga, APV, Wagon+, Blind Van, Window Van, Super Carry Truck, Swift, Vitara,  Super Carry Pro

Lốp thay cho xe Toyota:  Corolla Altis, Innova, Zace, Rav4, Highlander, Crown, Yago, Vios, Camry 2.0E, Camry 2.4, Camry 2.5, Camry 3.0, Camry 3.5, Camry Hybrid, Fortuner, Hiace, Yaris, Land Cruiser, Prado, Hilux, Venza, Previa,

Lốp thay cho xe Samsung, Ssangyong, Subaru, Bentley, Cadillac, Rolls – Royce, Lincoln, Renault, Peugeot

Bảng giá lốp ô tô Kumho
Bảng giá lốp ô tô Kumho