Bảng giá lốp xe tải DRC Đà Nẵng

0
15396
Bảng giá lốp xe tải DRC Đà Nẵng
Bảng giá lốp xe tải DRC Đà Nẵng

Giá: Liên Hệ

Xuất sứ:

Thuế VAT:

  • Giá cạnh tranh hơn nữa.
  • Tư vấn sản phẩm hợp lý.
  • Dịch vụ lắp đặt tận nơi.

Bảng giá lốp xe tải DRC Đà Nẵng – chính hãng tại Hà Nội

  Bảng giá lốp xe tải DRC Đà Nẵng. Minh Phát Hà Nội là đại lý chuyên phân phối, bán buôn, bán lẻ các loại lốp ô tôlốp xe tải chính hãng khu vực Miền Bắc. Chúng tôi cũng cung cấp các dịch vụ lăp đặt và vận chuyển chuyên nghiệp đi các tỉnh trên cả nước với giá cả rất cạnh tranh. Lốp tải DRC

Hãy liên lạc, chúng tôi sẽ dành cho bạn:
  1. Miễn phí vận chuyển trong nội thành với đơn hàng từ 04 lốp trở lên.
  2. giá tốt nhất tại thời điểm của hãng Lốp xe tải DRC Đà Nẵng.
  3. Hưởng chương trình khuyễn mại hấp dẫn theo từng tháng.
  4. Cam kết sản phẩm lốp mới 100%, SX 2021 – 22, bảo hành đúng theo tiêu chuẩn hãng.

Bảng giá lốp xe tải nhẹ DRC Đà Nẵng Bố Vải.

STT MÃ SẢN PHẨM  ĐƠN GIÁ
(VNĐ/cái) 
Mã lốp xe tải nhẹ DRC / Kiểu hoa / Lớp bố.
1 4.00-8/45B/8PR 600,000
2 5.00-10/33B/12pr 980,000
3 4.50-12/33B/12pr 850,000
4 5.00-12/33B/12pr 1,010,000
5 5.00-12/53D/12pr 1,050,000
6 5.00-12/53D/14pr 1,140,000
7 5.00-13/RF/53D/14pr 1,340,000
8 5.50-13/33B, 53D/12pr 1,340,000
9 5.50-13/53D/14pr 1,510,000
10 6.00-13/33B,53D/12pr 1,520,000
11 6.00-14/33B/14pr 1,580,000
12 6.00-14/53D/14pr 1,620,000
13 5.00-8/55L/8pr 1,120,000
14 5.00-8/61L/SOLID 1,260,000
15 6.00-9/55L/10pr 1,350,000
16 6.00-9/61L/SOLID 1,970,000
17 6.50-10/55L/12pr 1,400,000
18 6.50-10/61L/SOLID 2,440,000
19 6.50-14/33B,53D/12pr 1,710,000
20 6.00-15/FR/54B/14pr, RF/53D/14pr 1,840,000
21 6.50-15/33B,53D/12pr 1,840,000
22 6.50-16/33B,53D/14pr 1,890,000
23 7.00-12/55L/12pr 1,710,000
24 7.00-12/55L/12pr/SOLID 3,040,000
25 7.00-15/33B/14pr 1,960,000
26 7.00-15/53D/14pr 2,240,000
27 7.00-16/33B, 54B, 53D/14pr 2,230,000
28 7.00-16/53DM,33B/16pr 2,310,000
29 7.50-16/33B/16pr 3,010,000
30 7.50-16/53D/16pr 3,060,000
31 7.50-16/53D/18pr 3,180,000
32 7.50-16/53D/20pr 3,360,000
33 7.50-18/33B/14pr 3,480,000
34 7.50-20/33B,53D/16pr 3.470,000
35 8.25-16/53D/18pr 3,530,000
36 8.25-16/33B/18pr 3,410,000
37 8.25-16/53D/20pr 3,740,000
38 8.25-16/33B/20pr 3,550,000
39 8.25-16/51L/18pr 3,390,000
40 8.25-20/34B/16pr 4,020,000
41 8.25-20/53D/16pr 4,110,000
42 8.25-20/53D,34B/18pr 4,190,000
43 8.40-15/50B/8pr 2,230,000
Săm xe tải DRC / Kiểu săm
1 4.00-8/TR87 51,000
2 500-8/600-9/JS2 109,000
3 400/450-12/TR13 117,000
4 500-10/TR13 99,000
5 6.50-10/TRJS2 140,000
6 5.00/6.00-12/TR13 122,000
7 700-12/TR75A 205,000
8 5.50R13/5.50-13/6.00-13/TR13 137,000
9 5.50R14/5.50-14/TR13 128,000
10 6.00/6.50-14/TR13 168,000
11 6.00/6.50/7.00-15/TR13, TR75A 239,000
12 8.40-15/TR15 246,000
13 6.50R16/6.50-16/TR75A 230,000
14 7.00R16/7.00-16/TR177A 241,000
15 7.50R16/7.50-16/TR77A 270,000
16 8.25R16/8.25-16/TR77A 287,000
17 7.50-18/TR77A,TR177A 374,000
18 7.50/8.25-20/TR77A 374,000
Yếm xe tải nhẹ DRC
1 6.50/7.00-16-D180 59,000
2 6.50,7.00-15,8.40-15,7.50-15 57,000
3 7.50/8.25-16-D180 67,000
4 7.50/8.25-20/8.25R20/7.50-18-D180 99,000
Yếm xe tải nhẹ DRC Radial
1 6.50/7.00R16-D180 68,000
2 7.50/8.25R16-D180 80,000

– TT: Lốp có sử dụng săm, yếm.
– TL: Lốp không sử dụng săm, yếm
– CR: Lốp sử dụng tại vùng mỏ, công trường
– PM: Lốp sử dụng tại vùng cảng.

Bảng giá lốp xe tải nặng DRC Đà Nẵng Bố Vải.

STT MÃ SẢN PHẨM  ĐƠN GIÁ
(VNĐ/cái) 
Mã lốp xe tải nặng DRC / Kiểu hoa / Lớp bố
1 12-16.5/60L(L3)/10pr/TL 4,480,000
2 9.00-20/53D,54D/16pr 4,910,000
3 9.00-20/53D/16pr/CT 4,910,000
4 9.00-20/56L/14pr 4,640,000
5 9.00-20/34B/16pr 4,850,000
6 9.00-20/54L/16pr (Lu ) 5,420,000
7 9.00-20/56D/18pr 5,440,000
8 10.00-20/34B,36B/18pr 5,620,000
9 10.00-20/53D/18pr 5,680,000
10 10.00-20/53D/18pr/CT 5,680,000
11 10.00-20/56D/20pr 6,270,000
10.00-20/68L/20pr 6,570,000
12 11.00-20/34B,36B,53D/18pr 6,690,000
13 11.00-20/53D/20pr 6,910,000
14 11.00-20/53D/20pr/CT 6,910,000
15 11.00-20/53D/20pr/STD 6,820,000
16 11.00-20/52L/20pr 6,970,000
17 11.00-20/56D/24pr 7,890,000
18 11.00-20/RF/54D/24pr 7,550,000
19 11.00-20/54L/18pr ( Lu ) 7,540,000
20 12.00-20/52A/18pr 7,880,000
21 12.00-20/53D,54D/24pr 7,890,000
22 12.00-20/55D,55DM/24pr 9,360,000
23 12.00-20/53D,54D/18pr 7,450,000
24 12.00-20/53D/20pr 7,550,000
25 12.00-20/53D/20pr/CT 7,550,000
26 12.00-20/52L/20pr 7,720,000
27 12.00-20/54L/18pr (Lu) 8,780,000
28 12.00-20/52L/24pr 8,050,000
29 12.00-18/52A/18pr 7,320,000
30 14.00-20/52L/20pr 10,360,000
31 12.00-24/55D, 55DM/24pr 11,270,000
32 12.00-24/55DS/24PR;55DS/24PR/PM 12,520,000
33 12.00-24/52L/24PR 12,520,000
34 12.00-24/54L(L4S)/24PR/PM 13,360,000
35 12.00-24/63L/24pr/PM 11,420,000
36 28 x 9-15/55L/14PR 2,630,000
Săm xe tải nặng DRC / Kiểu săm
1 9.00R20/9.00-20/TR175A 427,000
2 10.00R20/10.00-20/TR78A 465,000
3 11.00R20/11.00-20/TR78A 486,000
4 12.00R/12.00-20/TR78A,TR179A 548,000
5 12.00-18/TR177A, TR78A 597,000
6 14.00-20/TR179A 871,000
7 12.00R24/1200-24/TR78A,TR179A 1,078,000
Yếm xe tải nặng DRC 
1 9.00/10.00-20 116,000
2 11.00/12.00-20-D215,12.00-18 135,000
3 12.00-24-D252 457,000
4 14.00-20-D252 198,000

BẢNG GIÁ LỐP DRC BỐ VẢI TRÊN ĐÃ BAO GỒM THUẾ VAT

Bảng giá lốp xe tải DRC Đà Nẵng Radial bố Thép

STT MÃ SẢN PHẨM  ĐƠN GIÁ
(VNĐ/cái) 
Mã lốp xe tải bố thép DRC / Kiểu hoa / Lớp bố
1 750R16/D652/14pr 2,930,000
2 750R16/D812/14pr 2,940,000
3 8.25R16/D652/16pr 3,520,000
4 8.25R16/D812/16pr 3,560,000
5 8.25R16/D831/16pr 3,560,000
6 8.25R20/D812/16PR 4,310,000
7 9.00R20/D641/16pr 4,770,000
8 9.00R20/D831/16pr 5,030,000
9 9.00R20/D842/16pr 4,930,000
10 9.00R20/D911/16pr 5,150,000
11 10.00R20/D651/18PR 5,210,000
12 10.00R20/D821/18PR 5,490,000
13 10.00R20/D841/18PR 5,300,000
14 10.00R20/D861/18PR 5,330,000
15 10.00R20/D911/18PR 5,680,000
16 11.00R20/D631/18PR 6,220,000
17 11.00R20/D651/18PR 6,220,000
18 11.00R20/D741/18PR 6,730,000
19 11.00R20/D811/18pr 6,220,000
20 11.00R20/D811/18pr- MX 6,220,000
21 11.00R20/D811/18pr- HS 6,220,000
22 11.00R20/D821/18pr 6,490,000
23 11.00R20/D841/18pr 6,220,000
24 11.00R20/D841/18pr-MX 6,220,000
25 11.00R20/D841/18pr-HS 6,220,000
26 11.00R20/D911/18pr 6,730,000
27 12.00R20/D651/20pr 7,190,000
28 12.00R20/D741/20pr 7,570,000
29 12.00R20/D811/20pr 7,190,000
30 12.00R20/D811/20pr-HS 7,190,000
31 12.00R20/D811/20pr- MX 7,190,000
32 12.00R20/D821/20pr 7,370,000
33 12.00R20/D911/20pr 7,650,000
34 12.00R20/D951/20PR 8,360,000
35 12.00R24/D871/20pr 8,360,000
36 12.00R24/D931/20pr 9,330,000
 Lốp xe tải DRC không săm
1 7.50R16/D652/14PR/TL 3,030,000
2 11R22.5/D601/16PR 5,710,000
3 11R22.5/D611/16PR 5,710,000
4 11R22.5/D681/16PR 5,570,000
5 11R22.5/D731/16pr 5,960,000
6 11R22.5/D741/16pr 5,960,000
7 12R22.5/D611/18PR 6,430,000
8 12R22.5/D681/18PR 6,430,000
9 12R22.5/D811/18PR- MX 6,780,000
10 12R22.5/D821/18PR 6,870,000
11 12R22.5/D821/18PR- HS 6,870,000
12 12R22.5/D911/18pr 6,710,000
13 12R22.5/D912/18pr 6,580,000
14 12R22.5/D921/20pr 7,010,000
15 12R22.5/D951/18pr 7,290,000
16 275/80R22.5/D621/16PR 5,620,000
17 275/80R22.5/D721/16PR 5,940,000
18 275/80R22.5/D851/16PR 6,350,000
19 275/80R22.5/D941/16PR 6,580,000
20 295/75R22.5/D611/16PR 5,710,000
21 295/75R22.5/D641/16PR 5,920,000
22 295/75R22.5/D741/16pr 5,960,000
23 295/80R22.5/D601/16pr 5,720,000
24 295/80R22.5/D721/18pr 6,430,000
25 295/80R22.5/D851/18pr 6,170,000
26 315/80R22.5/D601/18PR 6,710,000
27 315/80R22.5/D721/20PR 7,160,000
28 315/80R22.5/D811/20PR 6,780,000
29 315/80R22.5/D921/20PR 7,010,000
30 385/65R22.5/D661/20PR 7,880,000
31 385/65R22.5/D711/20PR 7,880,000
Săm xe tải DRC Radial
1 7.50R16/7.50-16/TR77A 270,000
2 8.25R16/8.25-16/TR77A 287,000
3 9.00R20/9.00-20/TR175A 427,000
4 10.00R20/10.00-20/TR78A 465,000
5 11.00R20/11.00-20/TR78A 486,000
6 12.00R20/12.00-20/TR179A 548,000
7 12.00R24/12.00-24/TR179A 1,078,000
 Yếm xe tải DRC Radial
1 6.50/7.00R16-D180 68,000
2 7.50/8.25R16-D180 80,000
3 9.00/10.00R20 155,000
4 11.00/12.00R20 174,000
5 12.00R24 509,000

BẢNG GIÁ LỐP DRC BỐ THÉP TRÊN ĐÃ BAO GỒM THUẾ VAT

– Ký hiệu MX: Lốp dùng cho đường hỗ hợp, chống băm, vỡ hoa
– Ký hiệu HS: Lốp dùng cho đường tốt, chạy tốc độ cao

Bảng giá lốp xe công trình DRC Đà Nẵng
TT
MÃ LỐP DRC CÔNG TRÌNH
ĐƠN VỊ
I/
LỐP DRC CÔNG TRÌNH
1 Lốp DRC 12-16.5/60L(L3)/10pr/TL Cái
2 Lốp DRC 14.00-24/53L(E3)/16pr/TT/CR
(lốp, săm, yếm)
Bộ
3 Lốp DRC 14.00-24/53L(E3)/24pr/TT/CR,PM
(lốp, săm, yếm)
Bộ
4 Lốp DRC 14.00-24/54C(E4)/24pr/TT/PM
(lốp, săm, yếm)
Bộ
5 Lốp DRC 14.00-24/53L(E3)/28pr/TT/CR,PM
(lốp, săm, yếm)
Bộ
6 Lốp DRC 14.00-24/53L(E3)/28pr/TL/PM Cái
7 Lốp DRC 14.00-24/54C(E4)/28pr/TT/PM
(lốp, săm, yếm)
Bộ
8 Lốp DRC 14.00-24/54C(E4)/28pr/TL/PM Cái
9 Lốp DRC 16.00-25/53L(E3)/32pr/TL/CR,PM Cái
10 Lốp DRC 16.00-25/53L(E3)/24pr/TL/CR Cái
11 Lốp DRC 17.5-25/53L(E3/L3)/16pr/TT/CR
(lốp, săm, yếm)
Bộ
12 Lốp DRC 17.5-25/53L(E3/L3)/20pr/TT/CR
(lốp, săm, yếm)
Bộ
13 Lốp DRC 17.5-25/54L(L5S)/20pr/TT/CR
(lốp, săm, yếm)
Bộ
14 Lốp DRC 17.5-25/53L(E3/L3)/20pr/TL/CR Cái
15 Lốp DRC 17.5-25/54L(L5S)/20pr/TL/CR Cái
16 Lốp DRC 18.00-25/53L(E3/L3)/32pr/TT/CR,PM
(lốp, săm, yếm)
Bộ
17 Lốp DRC 18.00-25/53L(E4-48)/32pr/TT/CR,PM
(lốp, săm, yếm)
Bộ
18 Lốp DRC 18.00-25/53L(E4-48)/32pr/TL/CR,PM Cái
19 Lốp DRC 18.00-25/53L(E3)/40pr/TL/CR,PMm) Cái
20 Lốp DRC 18.00-25/54C(E4)/40pr/TL/PM,CR Cái
21 Lốp DRC 18.00-25/53L(E4-48)/40pr/TL/CR,PM Cái
22 Lốp DRC 18.00-25/54L(L5S)/40pr/TL/PM Cái
23 Lốp DRC 20.5-25/53L(E3)/16pr/TT/CR
(lốp, săm, yếm)
Bộ
24 Lốp DRC 20.5-25/53L(E3/L3)/20pr/TT/CR
(lốp, săm, yếm)
Bộ
25 Lốp DRC 20.5-25/53L(E3/L3)/20pr/TL/CR Cái
26 Lốp DRC 21.00-25/53L(E3)/40pr/TL/PM Cái
27 Lốp DRC 21.00-25/53L(E4)/40pr/TL/PM Cái
28 Lốp DRC 23.1-26/52A(C2)/14pr/TL(Lu rung)
(lốp, săm, yếm)
Bộ
29 Lốp DRC 23.5-25/53L(E3)/20pr/TL/CR Cái
30 Lốp DRC 23.5-25/53L(E3)/20pr/TT/CR
(lốp, săm, yếm)
Bộ
31 Lốp DRC 23.5- 25/53L(E3/L3)/24pr/TT/CR
(lốp, săm, yếm)
Bộ
32 Lốp DRC 23.5- 25/53L(E3/L3)/24pr/TL/CR Cái
33 Lốp DRC 26.5- 25/53L(E3/L3)/28pr/TL/CR Cái
34 Lốp DRC 26.5- 25/53L(E3)/32pr/TL/CR Cái
35 Lốp DRC 26.5- 25/53L(E3)/36pr/TL/CR Cái
36 Lốp DRC 29.5- 25/59L(E3)/34pr/TL/CR Cái
37 Lốp DRC 18.00-33/54C(E4)/36pr/TL/CR Cái
38 Lốp DRC 18.00-33/54C(E4)/40pr/TL/CR,PM Cái
39 Lốp DRC 21.00-33/57L(E3)/32pr/TT/CR Cái
40 Lốp DRC 21.00-33/57L(E3)/40pr/TL/CR Cái
41 Lốp DRC 21.00-35/E4/36pr-TL-CR Cái
II/
SĂM DRC CÔNG TRÌNH
1 Săm 17.5-25/TRJ1175 cái
2 Săm 14.00-24BT TR179 cái
Săm 23.5-25 cái
III/
YẾM DRC CÔNG TRÌNH
1 Yếm 12.00-24/1400-24 cái
2 Yếm 17.5-25 cái
3 Yếm 18.00-25 cái
4 Yếm 20.5-25 cái
5 Yếm kín khí 16.00-25/1800-25/23.5-25 cái
6 Yếm kín khí 18.00-33 cái

Giải thích các ký hiệu:

  • TT: Lốp có sử dụng săm, yếm.
  • TL: Lốp không sử dụng săm, yếm.
  • CR: Lốp sử dụng tại vùng mỏ, công trường.
  • PM: Lốp sử dụng tại vùng cảng.

Bảng giá lốp xe tải DRC Đà Nẵng

Bảng giá lốp xe tải DRC Đà Nẵng
Bảng giá lốp xe tải DRC Đà Nẵng

Bảng giá lốp xe tải DRC Đà Nẵng

Những lốp xe tải chính hãng khác Minh Phát Hà Nội đang cung cấp trên thị trường xin gửi đến Quý khách hàng:

  Ngoài ra, dịch vụ bán, phân phối Bảng giá lốp xe tải DRC Đà Nẵng thì dịch vụ cứu hộ lốp xe ô tô cũng đang được Minh Phát Hà Nội đẩy mạnh nhằm phục vụ Quý khách hàng chất lượng và đa dạng hơn nữa.

Website liên kết:  Lốp xe tải / bảng giá lốp xe tải

Rất hân hạnh được phục vụ Quý khách!

Minh Phát Hà Nội chuyên cung cấp lốp xe tải DRC Đà Nẵng chính hãng với dịch vụ và giá cả tốt nhất:

Lốp thay cho xe khách Hyundai Space, Hyundai County,  Thaco, Samco, Transinco, Daewoo
Lốp thay cho xe tải: Hyundai, Howo, Daewoo, FAW, JAC , Dongfeng, Forcia, Xe cẩu,  Isuzu, Kia, Mitsubishi, TMT, Máy xúc, Hino,
Lốp thay cho xe nâng, máy phát điện, máy công nghiệp, máy chuyên dụng. kích điện, máy ủi,