Bảng giá lốp xe tải Cao Su Sao Vàng ( SRC)

0
3275
Bảng giá lốp xe tải Cao Su Sao Vàng ( SRC)
Bảng giá lốp xe tải Cao Su Sao Vàng

Giá: Liên Hệ

Xuất sứ: Việt Nam

Thuế VAT 10%:

  • Giá cạnh tranh hơn nữa.
  • Tư vấn sản phẩm hợp lý.
  • Dịch vụ lắp đặt tận nơi.

Bảng giá lốp xe tải Cao Su Sao Vàng ( SRC) tháng

  Bảng giá lốp xe tải Cao Su Sao Vàng ( SRC). Minh Phát Hà Nội là chuyên phân phối, bán buôn, bán lẻ các loại lốp ô tôlốp xe tải chính hãng khu vực Miền Bắc. Chúng tôi cũng cung cấp các dịch vụ lăp đặt, vận chuyển chuyên nghiệp đi các tỉnh trên cả nước với giá cả rất cạnh tranh. Lốp SRC Cao Su Sao Vàng.

Hãy liên lạc, chúng tôi sẽ dành cho bạn:
  1. tư vấn sản phẩm hợp lý, phù hợp với từng loại xe và nhu cầu sử dụng xe.
  2. giá tốt nhất tại thời điểm của hãng Lốp xe tải SRC Cao Su Sao Vàng.
  3. hưởng chương trình khuyễn mại hấp dẫn theo từng tháng.
  4. cam kết sản phẩm lốp mới 100%, SX 2018 – 19, bảo hành đúng theo tiêu chuẩn hãng.

 Bảng giá lốp xe tải Cao Su Sao Vàng SRC đã bao gồm thuế VAT10%

STT
MÃ SẢN PHẨM
KIỂU HOA LỐP
 ĐƠN GIÁ
(Lốp + Săm + Yếm)
2 Lốp SRC 5.00-12 12PR SV 717 ngang 866,000
3 Lốp SRC 5.00-12 14PR SV 717 ngang 958,000
4 Lốp SRC 5.50-13 12PR SV 717 ngang 1,186,000
5 Lốp SRC 5.50-13 14PR SV 717 ngang 1,315,000
6 Lốp SRC 6.00-13 14PR SV 717 ngang 1,373,000
7 Lốp SRC 6.70-13 12PR SV 720 ngang 1,626,000
8 Lốp SRC 6.00-14 14PR SV 730 dọc 1,451,000
9 Lốp SRC 6.00-14 14PR SV 717 ngang 1,481,000
10 Lốp SRC 6.00-15 14PR SV 730 dọc 1,712,000
11 Lốp SRC 6.00-15 14PR SV 717 ngang 1,722,000
12 Lốp SRC 6.50-15 14PR SV 730 dọc 1,764,000
13 Lốp SRC 6.50-15 14PR SV 717 ngang 1,769,000
14 Lốp SRC 8.40-15 8PR SV 715 dọc 2,167,000
15 Lốp SRC 8.40-15 14PR SV 715 dọc 2,200,000
16 Lốp SRC 6.50-16 14PR SV 730 dọc 1,809,000
17 Lốp SRC 6.50-16 14PR SV 717 ngang 1,820,000
18 Lốp SRC 7.00-16 14PR SV 730 dọc 2,187,000
19 Lốp SRC 7.00-16 14PR SV 717 ngang 2,187,000
20 Lốp SRC 7.00-16 16PR SV 717 ngang 2,274,000
21 Lốp SRC 7.00-16 16PRSV717 new ngang 2,911,000
22 Lốp SRC 7.50-16 16PR SV 730 dọc 2,867,000
23 Lốp SRC 7.50-16 16PR SV 717 ngang 2,911,000
24 Lốp SRC 8.25-16 18PR SV 730 dọc 3,211,000
25 Lốp SRC 8.25-16 18PR SV 717 ngang 3,289,000
26 Lốp SRC 7.50-18 16PR SV 551 dọc 3,417,000
27 Lốp SRC 7.50-20 16PR SV 551 dọc 3,413,000
28 Lốp SRC 7.50-20 16PR SV 617 ngang 3,410,000
29 Lốp SRC 8.25-20 16PR SV 646 dọc 3,910,000
30 Lốp SRC 8.25-20 16PR SV 617 ngang 3,985,000
II
Lốp SRC xe tải nặng – Xe khách
31 Lốp SRC 9.00-20 16PR SV 648 dọc 4,739,000
32 Lốp SRC 9.00-20 16PR SV 617 ngang 4,767,000
33 Lốp SRC 9.00-20 16PRSV649New ngang 5,490,000
34 Lốp SRC 10.00-20 18PR SV 648 dọc 5,418,000
35 Lốp SRC 10.00-20 18PR SV 617,649 ngang 5,490,000
36 Lốp SRC 10.00-20 18PR SV 617,649CT C.Trường 5,500,000
37 Lốp SRC 10.00-20 20PR SV 617 ngang 5,601,000
38 Lốp SRC 10.00-20 20PR SV 617 CT C.Trường 5,698,000
39 Lốp SRC 10.00-20 18PR SV 617 New ngang 6,395,000
40 Lốp SRC 10.00-20 20PR SV 617 New ngang 6,547,000
41 Lốp SRC 11.00-20 18PR SV 648 dọc 6,386,000
42 Lốp SRC 11.00-20 18PR SV 617,649 ngang 6,395,000
43 Lốp SRC 11.00-20 18PR SV 617,638CT C.Trường 6,432,000
44 Lốp SRC 11.00-20 20PR SV 617,649 ngang 6,547,000
45 Lốp SRC 11.00-20 20PR SV 617,638CT C.Trường 6,625,000
46 Lốp SRC 11.00-20 24PR SV 652 CT ngang 7,454,000
47 Lốp SRC 11.00-20 20PR SV 617 New ngang 7,197,000
48 Lốp SRC 12.00-20 18PR SV 602,617 ngang 7,102,000
49 Lốp SRC 12.00-20 18PR SV617,638CT C.Trường 7,140,000
50 Lốp SRC 12.00-20 20PR SV 617,649 ngang 7,197,000
51 Lốp SRC 12.00-20 20PR SV649,638CT C.Trường 7,212,000
52 Lốp SRC 12.00-20 24PR SV 617 CT C.Trường 7,519,000
53 Lốp SRC 12.00-20 24PR SV 652 CT C.Trường 8,736,000
54 Lốp SRC 12.00-24 20PR SV 617 ngang 10,617,000
55 Lốp SRC12.00-24 20PR SV617,638CT C.Trường 10,713,000
56 Lốp SRC 12.00-24 20PR SV 652 CT C.Trường 11,446,000
57 Lốp SRC 12.00-24 24PR SV 652 CT C.Trường 11,633,000
III
Lốp xe nông nghiệp
58 Lốp SRC CD3.50-10 4PR Nông nghiệp 214,000
59 Lốp SRC CD 4.00-10 4PR SV 909 Nông nghiệp 273,000
60 Lốp SRC CD 5.00-10 4PR SV 919 Nông nghiệp 401,000
61 Lốp SRC CD 5.00-12 6PR SV 903 Nông nghiệp 492,000
62 Lốp SRC CD 5.00-12 6PR SV 917 Nông nghiệp 520,000
63 Lốp SRC NN 9.5-24 12PR SV855 Nông nghiệp 3,153,000
64 Lốp SRC MKBS 6.00-12 10PR SV 816 Nông nghiệp 933,000
65 Lốp SRC MKBS 6.00-12 14PR SV 816 Nông nghiệp 1,095,000
66 Lốp SRC MKBS 6.50-12 14PR SV 816 Nông nghiệp 1,192,000
67 Lốp SRC MKBS 6.00-14 10PR SV 833 Nông nghiệp 1,026,000
68 Lốp SRC MKBS 6.50-14 10PR SV 833 Nông nghiệp 1,026,000
IV
Lốp xe chuyên dụng
69 Lốp SRC CD 12.00-18 8PR SV 910 Chuyên dụng 5,809,000
70 Lốp SRC CD 12.00-18 14PR SV 910 Chuyên dụng 6,099,000
71 Lốp SRC CD 12.00-20 8PR SV 910 Chuyên dụng 6,446,000
72 Lốp SRC CD 12.00-20 14PR SV 910 Chuyên dụng 6,754,000
Những lốp ô tô chính hãng khác Minh Phát Hà Nội đang cung cấp trên thị trường xin gửi đến Quý khách hàng:

  Ngoài ra, dịch vụ bán, phân phối Bảng giá lốp xe tải Cao Su Sao Vàng ( SRC) thì dịch vụ cứu hộ lốp xe ô tô cũng đang được Minh Phát Hà Nội đẩy mạnh nhằm phục vụ Quý khách hàng chất lượng và đa dạng hơn nữa.

Website liên kết:  Lốp xe tải / bảng giá lốp xe tải

Rất hân hạnh được phục vụ Quý khách!

Minh Phát Hà Nội chuyên cung cấp lốp xe tải Cao Su Sao Vàng chính hãng với dịch vụ và giá cả tốt nhất:
  • Lốp thay cho xe tải: Hyundai, Howo, Daewoo, FAW, JAC , Dongfeng, Forcia, Xe cẩu,  Isuzu, Kia, Mitsubishi, TMT, Máy xúc, Hino,
  • Lốp thay cho xe khách Hyundai Space, Hyundai County,  Thaco, Samco, Transinco, Daewoo
  • Lốp thay cho xe nâng, máy phát điện, máy công nghiệp, máy chuyên dụng. kích điện, máy ủi,
Bảng giá lốp xe tải Cao Su Sao Vàng ( SRC)
Bảng giá lốp xe tải Cao Su Sao Vàng

Bảng giá lốp xe tải Cao Su Sao Vàng